Edgecore ECS4620-28F L3 Gigabit Ethernet Stackable Switch (24 Port)

Mã sản phẩm: Edgecore ECS4620-28F L3 Gigabit Ethernet Stackable Switch (24 Port)
Giá  Liên hệ
Bảo hành: 12 tháng
Mã: ITG-EDGECORE-ECS4620-28F-L3 Danh mục: ,
  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật

Mô tả sản phẩm

► Edgecore ECS4620-28F là loại Switch mới nhất của Edgecore có đồng thời 22 port SFP Gigabit và 2 port SFP+ 10 Gigabit chuyên dụng dành cho kết nối cáp quang tốc độ cao, khoảng cách xa, ngoài ra còn hỗ trợ thêm 2 port Gigabit Combo (SFP/RJ45) để làm tăng tính linh hoạt trong việc kết nối thiết bị.
► Edgecore ECS4620-28F là Switch có hiệu năng cao nhằm phục vụ cho các Server Aggregation như Data Center của các doanh nghiệp hay tập đoàn vừa và lớn hoặc triển khai cho các mạng Backbone.
► Edgecore ECS4620-28F hỗ trợ khả năng Hardware Stacking lên đến 4 thiết bị.
► Edgecore ECS4620-28F cung cấp khả năng chuyển mạch cùng một lúc trên tất cả các port với tốc độ cao, độ trễ thấp mà hiếm khi làm mất gói tin.
► Edgecore ECS4620-28F là Switch Layer 3 được hỗ trợ đầy đủ tính năng.
► Edgecore ECS4620-28F được quản lý và giám sát dễ dàng, trực quan thông qua giao diện Web UI. Đồng thời vẫn có thể quản lý thông qua giao diện dòng lệnh Command-Line Interface (CLI).
► Edgecore ECS4620-28F được bảo mật toàn diện, kiểm soát multicast mạnh mẽ, hỗ trợ quản lý IPv6 và nâng cao tính năng về QoS.

  • 22 ports SFP Gigabit
  • 2 ports SFP+ 10 Gigabit Uplink
  • 2 ports Gigabit Combo (SFP/RJ45)
  • 1 Slot 10G SFP+ Expansion Module
  • 1 port Console
  • 1 port USB type A storage
  • 128 Gbps Switching Capacity
  • 95.23 Mpps Forwarding Rate
  • 128 MB Flash Memory
  • 256 MB DRAM
  • 16 K MAC Address Table
  • 10 K Jumbo Frames
  • Max System Power Consumption: 42 W
  • Auto-negotiation, Auto-MDI/MDIX
  • Khả năng Hardware Stacking lên đến 4 thiết bị
  • Hỗ trợ tính năng Spanning Tree Protocol
  • Hỗ trợ tính năng Loopback Detection
  • Hỗ trợ tính năng VLANs
  • Hỗ trợ tính năng Link Aggregation
  • Hỗ trợ tính năng IGMP Snooping
  • Hỗ trợ tính năng Q-in-Q
  • Hỗ trợ tính năng IP Clustering
  • Hỗ trợ tính năng QoS
  • Hỗ trợ tính năng DDOS Protection
  • Hỗ trợ tính năng Port Isolation
  • Hỗ trợ tính năng Port Security
  • Hỗ trợ tính năng Access Control List
  • Hỗ trợ tính năng DHCP Snooping
  • Hỗ trợ tính năng MAC Filter
  • Hỗ trợ tính năng MAC Authentication
  • Hỗ trợ tính năng IP Clustering
  • Hỗ trợ tính năng Auto Traffic Control
  • Tính năng Layer 3 (Static unicast routes, RIP v1/v2, OSPF, BGP4+, IGMP, VRRP…)
  • … và nhiều tính năng khác (xem file Download)
  • Quản lý thông qua giao diện Web UI hoặc bằng CLI
  • Tính năng bảo mật cao
  • Hỗ trợ IPv6
  • Nguồn vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz
  • Thiết kế để trên bàn hoặc trên giá đỡ
  • 22 ports SFP Gigabit
  • 2 ports SFP+ 10 Gigabit Uplink
  • 2 ports Gigabit Combo (SFP/RJ45)
  • 1 Slot 10G SFP+ Expansion Module
  • 1 port Console
  • 1 port USB type A storage
  • 128 Gbps Switching Capacity
  • 95.23 Mpps Forwarding Rate
  • 128 MB Flash Memory
  • 256 MB DRAM
  • 16 K MAC Address Table